Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 度过

度过

dù guò
Âm Hán-Việt: độ quá
HSK 3.0 cấp 5
trải qua (thời gian)
to pass

Ví dụ câu

他度过了一个美好的假期。

Tā dùguò le yí ge měihǎo de jiàqī.

Anh ấy đã trải qua một kỳ nghỉ tuyệt vời.

He had a wonderful holiday.

Cách dùng từ này

"度过" (trải qua, sống qua một khoảng thời gian) là động từ, tân ngữ là thời gian hoặc giai đoạn: "度过 假期", "度过 美好 的 一天". Khác "经过" (đi ngang qua một nơi, hoặc trải qua một quá trình) và "过" đơn thuần dùng trong khẩu ngữ: "过 年", "过 生日".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

度过 viết sang phồn thể là 度過 dù guò.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →