Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 过敏

过敏

guò mǐn
Âm Hán-Việt: quá mẫn
HSK 3.0 cấp 5
dị ứng
oversensitive

Ví dụ câu

我对花粉过敏。

Wǒ duì huāfěn guòmǐn.

Tôi bị dị ứng với phấn hoa.

I am allergic to pollen.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

过敏 viết sang phồn thể là 過敏 guò mǐn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →