Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 敏感

敏感

mǐn gǎn
Âm Hán-Việt: mẫn cảm
HSK 3.0 cấp 5
nhạy cảm
sensitive

Ví dụ câu

她皮肤很敏感。

Tā pífū hěn mǐngǎn.

Da cô ấy rất nhạy cảm.

Her skin is very sensitive.

Cách dùng từ này

"敏感" (mǐngǎn, nhạy cảm) là tính từ, dùng cho cơ thể ("皮肤 很 敏感"), tính cách ("他 很 敏感") và vấn đề tế nhị ("敏感 话题"). Hay đi với "对": "对 ... 很 敏感" (nhạy cảm với điều gì).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →