Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 过

过

guò
Âm Hán-Việt: quá
HSK 3.0 cấp 2
qua/đã (hư từ)
to pass, (past-action particle)

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 过 viết sang phồn thể là 過.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

Bước đi (辶) đi qua một tấc (寸) → “qua, đã”.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

Đọc nhẹ guo, đứng sau động từ chỉ việc đã từng trải qua: 去过 (đã từng đi). Phủ định dùng 没: 没去过. Đọc guò là động từ "qua, vượt qua": 过马路 (băng qua đường), 过 + 生日 (đón sinh nhật). Có trong 过去 (quá khứ), 不过 (nhưng).

Ví dụ câu

我吃过中国菜。

Wǒ chī guo Zhōngguó cài.

Tôi đã từng ăn món Trung Quốc.

I have eaten Chinese food.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「过」