Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 超过

超过

chāo guò
Âm Hán-Việt: siêu quá
HSK 3.0 cấp 4
vượt qua, vượt hơn
to surpass

Ví dụ câu

小明跑得很快,超过了我。

Xiǎo Míng pǎo de hěn kuài, chāo guò le wǒ.

Tiểu Minh chạy rất nhanh, vượt qua tôi.

Xiao Ming runs very fast and passed me.

Cách dùng từ này

"超过" (vượt quá, vượt qua) là động từ. Hay đi với con số, mức độ: "超过 一百 人", "不能 超过 三天"; hoặc với người, xe đi phía trước: "他 超过 了 我". Đi với con số thì nghĩa là "hơn", như "超过 三十 度" (hơn ba mươi độ).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

超过 viết sang phồn thể là 超過 chāo guò.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →