我来安排明天的会议。
Wǒ lái ānpái míngtiān de huìyì.
Tôi sẽ sắp xếp cuộc họp ngày mai.
I will arrange tomorrow's meeting.
“安排” (sắp xếp, bố trí) là động từ, tân ngữ là việc, thời gian hoặc người: “安排 时间”, “安排 工作”. Mẫu “安排 + người + làm gì”: “公司 安排 我 去 北京”. Còn làm danh từ “kế hoạch, sự sắp xếp”: “明天 你 有 什么 安排?”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.