Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 安排

安排

ān pái
Âm Hán-Việt: an bài
HSK 3.0 cấp 4
sắp xếp, bố trí
to arrange

Ví dụ câu

我来安排明天的会议。

Wǒ lái ānpái míngtiān de huìyì.

Tôi sẽ sắp xếp cuộc họp ngày mai.

I will arrange tomorrow's meeting.

Cách dùng từ này

“安排” (sắp xếp, bố trí) là động từ, tân ngữ là việc, thời gian hoặc người: “安排 时间”, “安排 工作”. Mẫu “安排 + người + làm gì”: “公司 安排 我 去 北京”. Còn làm danh từ “kế hoạch, sự sắp xếp”: “明天 你 有 什么 安排?”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →