请在这里报名。
Qǐng zài zhèlǐ bàomíng.
Xin hãy đăng ký ở đây.
Please register here.
“报名” (đăng ký tham gia) là động từ li hợp, không mang tân ngữ trực tiếp. Muốn nói đăng ký cái gì thì dùng “报名 参加 …”: “报名 参加 比赛”, không nói “报名 比赛”. Khác “报考” (đăng ký dự thi), dùng riêng cho thi cử.
报名 viết sang phồn thể là 報名 bào míng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.