Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 报考

报考

bào kǎo
Âm Hán-Việt: báo khảo
HSK 3.0 cấp 4
đăng ký thi
enter oneself for an examination

Ví dụ câu

他报考了北京大学。

Tā bàokǎo le Běijīng Dàxué.

Anh ấy đã đăng ký thi Đại học Bắc Kinh.

He applied for the exam at Peking University.

Cách dùng từ này

“报考” (đăng ký dự thi) là động từ, tân ngữ là trường hoặc ngành muốn thi vào, đứng ngay sau: “报考 北京大学”. Khác “报名” (đăng ký nói chung): “报考” đã bao hàm ý dự thi nên đi thẳng với tân ngữ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

报考 viết sang phồn thể là 報考 bào kǎo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →