考生请进考场。
Kǎoshēng qǐng jìn kǎochǎng.
Thí sinh mời vào phòng thi.
Examinees, please enter the exam room.
“考生” (thí sinh) là danh từ chỉ người dự thi, hay gặp trong thông báo ở phòng thi: “考生 请 进 考场” (mời thí sinh vào phòng thi). Khác “学生” (học sinh), người đang đi học nói chung.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.