Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 产生

产生

chǎn shēng
Âm Hán-Việt: sản sinh
HSK 3.0 cấp 4
phát sinh, tạo ra
to arise

Ví dụ câu

他对中文产生了兴趣。

Tā duì Zhōngwén chǎnshēngle xìngqù.

Anh ấy đã nảy sinh hứng thú với tiếng Trung.

He has developed an interest in Chinese.

Cách dùng từ này

“产生” (nảy sinh, sinh ra) là động từ, tân ngữ thường là thứ trừu tượng: “产生 兴趣”, “产生 影响”, “产生 问题”. Mẫu hay gặp: “对 ... 产生 兴趣” (nảy sinh hứng thú với...). Đừng nhầm với “生产” (sản xuất hàng hoá): đảo thứ tự chữ là đổi nghĩa.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

产生 viết sang phồn thể là 產生 chǎn shēng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →