Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 师生

师生

shī shēng
Âm Hán-Việt: sư sinh
HSK 3.0 cấp 4
thầy và trò
teacher and student

Ví dụ câu

师生关系很好。

Shīshēng guānxì hěn hǎo.

Quan hệ thầy trò rất tốt.

The teacher-student relationship is very good.

Cách dùng từ này

“师生” (thầy và trò) là danh từ, chỉ chung giáo viên và học sinh. Hay đứng trước danh từ làm định ngữ: “师生 关系” (quan hệ thầy trò); hoặc làm chủ ngữ: “全校 师生” (toàn thể thầy trò trong trường).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

师生 viết sang phồn thể là 師生 shī shēng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →