Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 厨师

厨师

chú shī
Âm Hán-Việt: chù sư
HSK 3.0 cấp 4
đầu bếp, người nấu ăn
cook, chef

Ví dụ câu

厨师做了好吃的菜。

Chúshī zuò le hǎochī de cài.

Đầu bếp đã làm món ăn ngon.

The chef made delicious food.

Cách dùng từ này

"厨师" (đầu bếp) là danh từ chỉ nghề, lượng từ "个" hoặc "位": "他 是 厨师", "这 位 厨师 做 的 菜 很 好吃". Chữ "师" cuối hay gặp trong tên nghề có chuyên môn, như "老师", "律师".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

厨师 viết sang phồn thể là 廚師 chú shī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →