他是工程师。
Tā shì gōngchéngshī.
Anh ấy là kỹ sư.
He is an engineer.
"工程师" (kỹ sư) là danh từ chỉ nghề, hay đi với "是", "当": "他 是 工程师", "当 工程师". Ghép tên ngành phía trước: "软件 工程师". Lượng từ "个" hoặc lịch sự hơn là "位". Khác "工程" (công trình, dự án): "工程师" là người làm công trình.
工程师 viết sang phồn thể là 工程師 gōng chéng shī.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.