Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 工程师

工程师

gōng chéng shī
Âm Hán-Việt: công trình sư
HSK 3.0 cấp 5
kỹ sư
engineer

Ví dụ câu

他是工程师。

Tā shì gōngchéngshī.

Anh ấy là kỹ sư.

He is an engineer.

Cách dùng từ này

"工程师" (kỹ sư) là danh từ chỉ nghề, hay đi với "是", "当": "他 是 工程师", "当 工程师". Ghép tên ngành phía trước: "软件 工程师". Lượng từ "个" hoặc lịch sự hơn là "位". Khác "工程" (công trình, dự án): "工程师" là người làm công trình.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

工程师 viết sang phồn thể là 工程師 gōng chéng shī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →