Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 程序

程序

chéng xù
Âm Hán-Việt: trình tự
HSK 3.0 cấp 5
chương trình, thủ tục
procedures

Ví dụ câu

这个程序很简单。

Zhège chéngxù hěn jiǎndān.

Chương trình này rất đơn giản.

This program is very simple.

Cách dùng từ này

"程序" là danh từ, có hai nghĩa chính: trình tự, thủ tục làm việc, như "按 程序 办事" (làm theo đúng thủ tục); và chương trình máy tính, như "电脑 程序", "写 程序" (viết chương trình). Lập trình viên gọi là chéngxùyuán.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →