Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 序

序

xù
Âm Hán-Việt: tự
HSK 3.0 cấp 8
thứ tự/lời tựa
order

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Thường xuất hiện trong các từ ghép như "顺序" (thứ tự), "程序" (chương trình), "序言" (lời tựa), "有序" (có trật tự). Đặt ở vị trí đầu hoặc cuối từ ghép, mang nghĩa liên quan tới thứ tự hoặc phần mở đầu.

Ví dụ câu

这本书的序是老师写的。

Zhè běn shū de xù shì lǎoshī xiě de.

Lời tựa của cuốn sách này do thầy giáo viết.

The preface of this book was written by the teacher.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「序」