Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 咽

咽

yàn
Âm Hán-Việt: yết
HSK 3.0 cấp 8
nuốt
to swallow

Phồn thể

Chữ giản thể 咽 viết sang phồn thể là 嚥.

Tuỳ nghĩa, một số từ vẫn giữ nguyên 咽 ở bản phồn thể.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

咽 có ba âm. Đọc yàn là động từ 'nuốt': 咽了一口 (nuốt một ngụm), 吞咽 (nuốt). Đọc yān là danh từ 'họng': 咽喉 (hầu họng). Đọc yè trong 呜咽 (nức nở). Trong lời nói hằng ngày gần như chỉ gặp nghĩa nuốt.

Ví dụ câu

他咽了一口水。

Tā yàn le yì kǒu shuǐ.

Anh ấy nuốt một ngụm nước.

He swallowed a mouthful of water.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「咽」