她听到坏消息后低声呜咽。
Tā tīng dào huài xiāoxi hòu dīshēng wūyè.
Cô ấy nghe tin xấu rồi thổn thức khóc.
She sobbed softly after hearing the bad news.
呜咽 viết sang phồn thể là 嗚咽 wū yè.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.