Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 呜咽

呜咽

wū yè
Âm Hán-Việt: ô yết
HSK 3.0 cấp 9
nức nở/khóc thổn thức
to sob

Ví dụ câu

她听到坏消息后低声呜咽。

Tā tīng dào huài xiāoxi hòu dīshēng wūyè.

Cô ấy nghe tin xấu rồi thổn thức khóc.

She sobbed softly after hearing the bad news.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

呜咽 viết sang phồn thể là 嗚咽 wū yè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →