他咽喉不舒服。
Tā yānhóu bù shūfu.
Anh ấy cổ họng khó chịu.
His throat is uncomfortable.
“咽喉” là danh từ, chỉ hầu họng, hay dùng trong y học, quảng cáo thuốc. Khẩu ngữ thường nói sǎngzi hoặc “喉咙”. Nghĩa bóng là yết hầu, nơi hiểm yếu: yānhóu yàodào (con đường yết hầu). Chú ý chữ “咽” ở đây đọc yān, khác yàn (nuốt) trong yàn xiàqu.