Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 序言

序言

xù yán
Âm Hán-Việt: tự ngôn
HSK 3.0 cấp 7
lời tựa/lời mở đầu
preface

Ví dụ câu

这本书的序言很短。

Zhè běn shū de xùyán hěn duǎn.

Lời tựa của cuốn sách này rất ngắn.

The preface of this book is very short.

Cách dùng từ này

Danh từ, nghĩa là “lời tựa, lời nói đầu” in ở đầu sách. Hay dùng với “写” (viết), “读”: “写 序言”, và với “的”: “书的序言”. Gần nghĩa với qiányán (lời nói đầu). Lời tựa có thể do tác giả hoặc người khác viết để giới thiệu cuốn sách.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →