Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 言论

言论

yán lùn
Âm Hán-Việt: ngôn luận
HSK 3.0 cấp 7
ngôn luận/ý kiến
expression of opinion

Ví dụ câu

公民有言论自由的权利。

Gōngmín yǒu yánlùn zìyóu de quánlì.

Công dân có quyền tự do ngôn luận.

Citizens have the right to freedom of speech.

Cách dùng từ này

"言论" (ngôn luận, phát ngôn) là danh từ, chỉ ý kiến được nói hay viết ra công khai. Hay gặp: "言论 自由" (tự do ngôn luận), "发表 言论". Khác "语言" (ngôn ngữ) là hệ thống tiếng nói, không phải nội dung phát biểu.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

言论 viết sang phồn thể là 言論 yán lùn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →