Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 丢三落四

丢三落四

diū sān là sì
Âm Hán-Việt: điêu tam lạc tứ
HSK 3.0 cấp 7
hay quên, lơ đễnh
forgetful

Ví dụ câu

他经常丢三落四,忘了带钥匙。

Tā jīngcháng diūsānlàsì, wàng le dài yàoshi.

Anh ấy thường hay quên, quên mang chìa khóa.

He is always forgetful, forgetting to bring keys.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

丢三落四 viết sang phồn thể là 丟三落四 diū sān là sì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →