Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 三

三

sān
Âm Hán-Việt: tam
HSK 3.0 cấp 1
số ba, bộ ba
three

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

“三” là số ba. Khi đếm phải có lượng từ: “三个”, “三天” (ba ngày); chỉ tháng: “三月” (tháng ba), khác với “三个月” (ba tháng). Trong “三明治” (bánh sandwich), chữ “三” chỉ dùng để phiên âm, không mang nghĩa số ba.

Ví dụ câu

我们班有三个老师。

Wǒmen bān yǒu sān ge lǎoshī.

Lớp chúng tôi có ba giáo viên.

Our class has three teachers.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「三」