Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 朝三暮四

朝三暮四

zhāo sān mù sì
Âm Hán-Việt: triêu tam mộ tứ
HSK 3.0 cấp 9
sáng ba tối bốn/thay đổi
lit. say three in the morning but four in the evening (idiom)

Ví dụ câu

他做事朝三暮四。

Tā zuòshì zhāo sān mù sì.

Anh ấy làm việc thay đổi thất thường.

He is changeable in doing things.

Cách dùng từ này

“朝三暮四” (sớm nắng chiều mưa, thay đổi thất thường) là thành ngữ làm vị ngữ, chê người hay thay lòng, không kiên định: “他 做事 朝三暮四”. Thường nói về tình cảm hoặc ý chí. Chữ “朝” ở đây đọc zhāo, nghĩa là buổi sáng.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →