Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 接二连三

接二连三

jiē èr lián sān
Âm Hán-Việt: tiếp nhị liên tam
HSK 3.0 cấp 9
liên tiếp không ngừng
one after another (idiom)

Ví dụ câu

最近接二连三地发生了几起事故。

Zuì jìn jiē èr lián sān de fā shēng le jǐ qǐ shì gù.

Gần đây liên tiếp xảy ra mấy vụ tai nạn.

Recently, several accidents have happened one after another.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

接二连三 viết sang phồn thể là 接二連三 jiē èr lián sān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →