Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 接送

接送

jiē sòng
Âm Hán-Việt: tiếp tống
HSK 3.0 cấp 9
đưa đón
to pick up and drop off

Ví dụ câu

他每天接送孩子。

Tā měitiān jiēsòng háizi.

Anh ấy mỗi ngày đưa đón con.

He picks up and drops off the child every day.

Cách dùng từ này

Động từ, đưa đón (đón về và đưa đi). Hay gặp: 接送孩子, 每天接送. Gồm hai việc: 接 (đón) và 送 (đưa, tiễn). Khác 接待 (tiếp đãi khách).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →