他每天接送孩子。
Tā měitiān jiēsòng háizi.
Anh ấy mỗi ngày đưa đón con.
He picks up and drops off the child every day.
Động từ, đưa đón (đón về và đưa đi). Hay gặp: 接送孩子, 每天接送. Gồm hai việc: 接 (đón) và 送 (đưa, tiễn). Khác 接待 (tiếp đãi khách).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.