Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 接轨

接轨

jiē guǐ
Âm Hán-Việt: tiếp quỹ
HSK 3.0 cấp 9
kết nối đường ray/hội nhập
railtrack connection

Ví dụ câu

这个政策与国际接轨。

Zhège zhèngcè yǔ guójì jiē guǐ.

Chính sách này hội nhập với quốc tế.

This policy aligns with international standards.

Cách dùng từ này

“接轨” (hội nhập, khớp nối với hệ thống khác) là động từ không mang tân ngữ trực tiếp; đối tượng hội nhập đưa lên trước bằng “与” hoặc “和”: “与国际 接轨” (hội nhập với quốc tế). Nghĩa gốc là nối đường ray; nay dùng chủ yếu cho tiêu chuẩn, quy chế, thị trường.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

接轨 viết sang phồn thể là 接軌 jiē guǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →