Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 接班

接班

jiē bān
Âm Hán-Việt: tiếp ban
HSK 3.0 cấp 9
tiếp ca/kế nhiệm
to take over (from those working the previous shift)

Ví dụ câu

他明天接班,今天休息。

Tā míngtiān jiē bān, jīntiān xiūxi.

Anh ấy ngày mai tiếp ca, hôm nay nghỉ.

He takes over the shift tomorrow and rests today.

Cách dùng từ này

“接班” (nhận ca, vào ca; nối nghiệp) là động từ li hợp, không mang tân ngữ: “他 明天 接班” (mai anh ấy vào ca). Muốn nói nối nghiệp ai thì chen người vào giữa: “接 他的 班”. Người nhận ca, người kế nghiệp gọi là “接班人”; ngược với nhận ca là giao ca (jiāobān).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →