我们朝夕相处了三年,感情很深。
Wǒmen zhāo xī xiāng chǔ le sān nián, gǎnqíng hěn shēn.
Chúng tôi ở bên nhau ngày đêm ba năm, tình cảm rất sâu.
We have been together day and night for three years, and our bond is deep.
“朝夕相处” (sớm tối bên nhau) là thành ngữ làm vị ngữ, chủ ngữ là nhiều người; khoảng thời gian đặt sau, kèm “了”: “我们 朝夕相处 了 三年”. Hay nói về bạn cùng phòng, đồng nghiệp, người nhà. Chữ “朝” đọc zhāo, “相处” nghĩa là chung sống.
朝夕相处 viết sang phồn thể là 朝夕相處 zhāo xī xiāng chǔ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.