Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 竞相

竞相

jìng xiāng
Âm Hán-Việt: cạnh tương
HSK 3.0 cấp 9
ganh đua/tranh nhau
competitive

Ví dụ câu

学生们竞相报名参加比赛。

Xué shēng men jìng xiāng bào míng cān jiā bǐ sài.

Các học sinh tranh nhau đăng ký tham gia cuộc thi.

Students are vying to sign up for the competition.

Cách dùng từ này

“竞相” (tranh nhau, đua nhau) là phó từ văn viết, đứng trước động từ, chủ ngữ là nhiều người hoặc nhiều đơn vị: “学生 们 竞相 报名”, “竞相 开放” (đua nhau nở). Nhấn vào ý ganh đua, ai cũng muốn trước.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

竞相 viết sang phồn thể là 競相 jìng xiāng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →