多家互联网公司相继上市,引发市场关注。
Duō jiā hùliánwǎng gōngsī xiāngjì shàngshì, yǐnfā shìchǎng guānzhù.
Nhiều công ty internet lần lượt niêm yết, thu hút sự chú ý của thị trường.
Multiple internet companies went public in succession, attracting market attention.
“相继” (lần lượt, nối tiếp nhau) là phó từ, đứng trước động từ, chủ ngữ là nhiều người hoặc nhiều sự việc: “多家 公司 相继 上市”, “相继 出现”, “相继 离开”. Sắc thái văn viết, gặp nhiều trong tin tức; khẩu ngữ hay dùng “先后” hoặc “陆续”.
相继 viết sang phồn thể là 相繼 xiāng jì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.