Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 继母

继母

jì mǔ
Âm Hán-Việt: kế mẫu
HSK 3.0 cấp 9
mẹ kế
stepmother

Ví dụ câu

他的继母对他很好。

Tā de jìmǔ duì tā hěn hǎo.

Mẹ kế của anh ấy đối xử với anh ấy rất tốt.

His stepmother treats him very well.

Cách dùng từ này

“继母” (mẹ kế) là danh từ, sắc thái trang trọng; khẩu ngữ hay gọi hòumā. Thường đứng sau đại từ sở hữu: “他 的 继母 对 他 很 好”. Cặp tương ứng là “继父” (cha dượng). Chữ “继” nghĩa là nối tiếp, như trong “继续”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

继母 viết sang phồn thể là 繼母 jì mǔ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →