Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 继而

继而

jì ér
Âm Hán-Việt: kế nhi
HSK 3.0 cấp 9
tiếp theo/sau đó
then

Ví dụ câu

他先吃饭,继而去看电影。

Tā xiān chīfàn, jì ér qù kàn diànyǐng.

Anh ấy ăn cơm trước, sau đó đi xem phim.

He ate first, then went to see a movie.

Cách dùng từ này

"继而" (tiếp theo, sau đó) là trạng từ, thường đứng sau một mệnh đề để nối tiếp hành động tiếp theo, như "先..., 继而...". Thường đi kèm với các động từ chỉ hành động tiếp nối như "去" (đi), "做" (làm). Người học có thể nhầm "继而" với "随后"; cả hai đều chỉ thời gian kế tiếp, nhưng "继而" thường dùng trong cấu trúc "先..., 继而...".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

继而 viết sang phồn thể là 繼而 jì ér.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →