Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 不辞而别

不辞而别

bù cí ér bié
Âm Hán-Việt: bất từ nhi biệt
HSK 3.0 cấp 9
bỏ đi không nói lời tạm biệt
to leave without saying good-bye

Ví dụ câu

他昨天不辞而别,我们都很担心。

Tā zuótiān bù cí ér bié, wǒmen dōu hěn dānxīn.

Hôm qua anh ấy bỏ đi không nói lời tạm biệt, chúng tôi đều rất lo.

He left without saying goodbye yesterday, and we are all worried.

Cách dùng từ này

“不辞而别” là thành ngữ, dùng như động từ, nghĩa là bỏ đi không chào từ biệt. Làm vị ngữ, không mang tân ngữ: “他 昨天 不辞而别”. Thường hàm ý trách móc hoặc lo lắng của người ở lại.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

不辞而别 viết sang phồn thể là 不辭而別 bù cí ér bié.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →