Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 辞

辞

cí
Âm Hán-Việt: từ
HSK 3.0 cấp 7
từ chức; nghỉ việc
to resign, speech, literary composition

Phồn thể

Chữ giản thể 辞 viết sang phồn thể là 辭.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

辞 có hai nhóm nghĩa. 'Lời, chữ': 辞典 (từ điển), 言辞 (lời lẽ), 致辞 (phát biểu). 'Từ bỏ, từ biệt, từ chối': 辞职 (từ chức), 辞去 (từ bỏ chức vụ), 告辞 (xin phép ra về), 推辞 (từ chối lịch sự), 辞退 (cho thôi việc). Thành ngữ 不辞而别 (bỏ đi không từ biệt).

Ví dụ câu

他辞去了公司的工作。

Tā cíqù le gōngsī de gōngzuò.

Anh ấy đã từ chức công việc ở công ty.

He resigned from his job at the company.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「辞」