Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 丛

丛

cóng
Âm Hán-Việt: tùng
HSK 3.0 cấp 7
bụi, cụm (cây)
cluster

Phồn thể

Chữ giản thể 丛 viết sang phồn thể là 叢.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Danh từ: bụi, cụm, chỉ nhiều cây cỏ mọc sát nhau thành đám. 树丛 là bụi cây, như 树丛里 có một con mèo; 丛林 (rừng rậm) là rừng cây mọc dày. Cũng làm lượng từ cho đám cây cỏ: một bụi hoa, một khóm trúc. Nghĩa mở rộng là nhiều thứ tụ lại một chỗ.

Ví dụ câu

树丛里有一只猫。

Shùcóng lǐ yǒu yì zhī māo.

Trong bụi cây có một con mèo.

There is a cat in the bush.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「丛」