Chữ giản thể 丛 viết sang phồn thể là 叢.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Danh từ: bụi, cụm, chỉ nhiều cây cỏ mọc sát nhau thành đám. 树丛 là bụi cây, như 树丛里 có một con mèo; 丛林 (rừng rậm) là rừng cây mọc dày. Cũng làm lượng từ cho đám cây cỏ: một bụi hoa, một khóm trúc. Nghĩa mở rộng là nhiều thứ tụ lại một chỗ.
树丛里有一只猫。
Shùcóng lǐ yǒu yì zhī māo.
Trong bụi cây có một con mèo.
There is a cat in the bush.