Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 丛林

丛林

cóng lín
Âm Hán-Việt: tùng lâm
HSK 3.0 cấp 8
rừng rậm/khu rừng
jungle

Ví dụ câu

他们在丛林里走。

Tāmen zài cónglín lǐ zǒu.

Họ đi trong khu rừng.

They walked in the jungle.

Cách dùng từ này

“丛林” (rừng rậm) là danh từ, nhấn vào cây cối mọc dày, rậm rạp, khó đi lại, hay gặp với vùng nhiệt đới. Thường đi sau “在” và thêm “里”: “在丛林里”. “森林” (rừng) là từ chung chỉ rừng, khu rừng lớn, không nhất thiết rậm rạp.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

丛林 viết sang phồn thể là 叢林 cóng lín.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →