Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 半岛

半岛

bàn dǎo
Âm Hán-Việt: bán đảo
HSK 3.0 cấp 8
bán đảo
peninsula

Ví dụ câu

海南是一个半岛。

Hǎinán shì yí gè bàndǎo.

Hải Nam là một bán đảo.

Hainan is a peninsula.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

半岛 viết sang phồn thể là 半島 bàn dǎo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →