他多半不来了。
Tā duōbàn bù lái le.
Phần lớn là anh ấy không đến.
Most likely he won't come.
“多半” có hai cách dùng. Làm số từ thì nghĩa là phần lớn, quá nửa: “多半 的 人 都 同意”. Làm phó từ, đứng trước động từ, thì nghĩa là có lẽ, nhiều khả năng: “他 多半 不 来 了” (chắc anh ấy không đến nữa). Nghĩa phó từ gần với “大概”, “可能”; nghĩa phần lớn gần với “大多数”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.