Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 半数

半数

bàn shù
Âm Hán-Việt: bán số
HSK 3.0 cấp 8
nửa số/một nửa
half the number

Ví dụ câu

半数学生通过了考试。

Bànshù xuéshēng tōngguò le kǎoshì.

Một nửa số học sinh đã vượt qua kỳ thi.

Half of the students passed the exam.

Cách dùng từ này

“半数” (một nửa số) là danh từ, dùng cho số lượng người hoặc vật đếm được, sắc thái trang trọng: “半数学生”, “半数 以上”, “超过 半数”. “一半” (một nửa) dùng rộng hơn, cả cho thứ không đếm được như thời gian, cái bánh.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

半数 viết sang phồn thể là 半數 bàn shù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →