Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 森林

森林

sēn lín
Âm Hán-Việt: sâm lâm
HSK 3.0 cấp 4
rừng
forest

Ví dụ câu

森林对环境非常重要。

Sēnlín duì huánjìng fēicháng zhòngyào.

Rừng rất quan trọng đối với môi trường.

Forests are very important for the environment.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →