Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 担

担

dān
Âm Hán-Việt: đảm
HSK 3.0 cấp 7
đảm nhận; gánh vác
to undertake

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 担 viết sang phồn thể là 擔.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Động từ: gánh (bằng đòn gánh); nghĩa rộng là gánh vác, nhận lấy trách nhiệm. Đơn lẻ ít dùng; từ ghép hay gặp: 担心 (lo lắng) dùng nhiều nhất; 承担 (đảm nhận) trách nhiệm, chi phí; 担任 (đảm nhận) đi với chức vụ; 负担 (gánh nặng) là danh từ. Khi là danh từ gánh hàng thì đọc dàn: 担子 (gánh nặng).

Ví dụ câu

他担了很多责任。

Tā dān le hěn duō zérèn.

Anh ấy đảm nhận nhiều trách nhiệm.

He took on a lot of responsibility.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「担」