他担负起家庭的责任。
Tā dānfù qǐ jiātíng de zérèn.
Anh ấy gánh vác trách nhiệm gia đình.
He shouldered the responsibility of the family.
"担负" (gánh vác, đảm đương) là động từ văn viết, tân ngữ là trách nhiệm, nhiệm vụ, chi phí: "担负起 家庭的 责任". Gần với "承担"; "承担" dùng rộng hơn, như gánh chịu hậu quả, rủi ro.
担负 viết sang phồn thể là 擔負 dān fù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.