Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 负有

负有

fù yǒu
Âm Hán-Việt: phụ hữu
HSK 3.0 cấp 9
có trách nhiệm
to be responsible for

Ví dụ câu

他负有重要责任。

Tā fùyǒu zhòngyào zérèn.

Anh ấy có trách nhiệm quan trọng.

He bears important responsibility.

Cách dùng từ này

“负有” (mang, có trách nhiệm) là động từ văn viết, tân ngữ chỉ là vài danh từ trừu tượng như trách nhiệm, nghĩa vụ, sứ mệnh: “负有 责任”, “负有 义务”, “对...负有 重要 责任”. Khác “负责” (chịu trách nhiệm) là động từ dùng phổ biến, không cần thêm tân ngữ “责任”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

负有 viết sang phồn thể là 負有 fù yǒu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →