Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 少有

少有

shǎo yǒu
Âm Hán-Việt: thiểu hữu
HSK 3.0 cấp 9
hiếm có
rare

Ví dụ câu

这种水果少有。

Zhè zhǒng shuǐguǒ shǎoyǒu.

Loại trái cây này hiếm có.

This kind of fruit is rare.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →