Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 极少数

极少数

jí shǎo shù
Âm Hán-Việt: cực thiểu số
HSK 3.0 cấp 9
số rất ít
extremely few

Ví dụ câu

极少数人不同意这个决定。

Jí shǎoshù rén bù tóngyì zhè ge juédìng.

Rất ít người không đồng ý với quyết định này.

Very few people disagree with this decision.

Cách dùng từ này

“极少数” (số rất ít) là danh từ, hay làm định ngữ trước “人”: “极少数人 不同意”. Thường dùng để nói ý kiến hoặc trường hợp ngoại lệ. Trái nghĩa là “绝大多数” (tuyệt đại đa số).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

极少数 viết sang phồn thể là 極少數 jí shǎo shù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →