公司用大数据分析用户需求。
Gōngsī yòng dàshùjù fēnxī yònghù xūqiú.
Công ty dùng dữ liệu lớn để phân tích nhu cầu người dùng.
The company uses big data to analyze user needs.
"大数据" là danh từ, chỉ dữ liệu lớn (big data): khối dữ liệu khổng lồ được thu thập và phân tích bằng máy tính. Hay làm tân ngữ của "用" hoặc "利用": "用 大数据 分析 用户 需求", và làm định ngữ trước danh từ: "大数据 时代" (thời đại dữ liệu lớn), "大数据 技术".
大数据 viết sang phồn thể là 大數據 dà shù jù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.