Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 大棚

大棚

dà péng
Âm Hán-Việt: đại bằng
HSK 3.0 cấp 9
nhà kính/nhà lưới
greenhouse

Ví dụ câu

农民用大棚种蔬菜。

Nóngmín yòng dà péng zhòng shūcài.

Nông dân dùng nhà kính trồng rau.

Farmers use greenhouses to grow vegetables.

Cách dùng từ này

"大棚" là danh từ, chỉ nhà kính, nhà màng (khung che ni lông) dùng trồng rau, hoa trái vụ. Hay gặp "用 大棚 种 蔬菜", "在 大棚 里" và "蔬菜 大棚". Lượng từ thường dùng là "个" hoặc "座". Đây là từ của đời sống nông nghiệp, không phải nhà kính nói chung trong khoa học.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →