他是个大款。
Tā shì gè dà kuǎn.
Anh ấy là một đại gia.
He is a rich man.
"大款" là danh từ khẩu ngữ, chỉ người lắm tiền, "đại gia", thường là người giàu lên nhờ buôn bán. Hay làm tân ngữ sau "是": "他 是 个 大款". Sắc thái suồng sã, có khi hàm ý trọc phú, phô trương, nên không dùng khi muốn nói lịch sự; nói trung tính thì dùng "富人".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.