Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 大款

大款

dà kuǎn
Âm Hán-Việt: đại khoản
HSK 3.0 cấp 9
đại gia/người rất giàu
very wealthy person

Ví dụ câu

他是个大款。

Tā shì gè dà kuǎn.

Anh ấy là một đại gia.

He is a rich man.

Cách dùng từ này

"大款" là danh từ khẩu ngữ, chỉ người lắm tiền, "đại gia", thường là người giàu lên nhờ buôn bán. Hay làm tân ngữ sau "是": "他 是 个 大款". Sắc thái suồng sã, có khi hàm ý trọc phú, phô trương, nên không dùng khi muốn nói lịch sự; nói trung tính thì dùng "富人".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →