Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 还款

还款

huán kuǎn
Âm Hán-Việt: hoàn khoản
HSK 3.0 cấp 9
hoàn trả
repayment

Ví dụ câu

他每月按时还款。

Tā měi yuè ànshí huánkuǎn.

Anh ấy mỗi tháng trả nợ đúng hạn.

He repays the loan on time every month.

Cách dùng từ này

Động từ li hợp (cũng dùng như danh từ), nghĩa là trả tiền vay, trả nợ. Hay gặp: 按时还款, 每 月 还款, 还款 日期. Chữ 还 đọc huán. Dễ nhầm với 付款: 付款 là trả tiền mua hàng/dịch vụ, còn 还款 là trả lại khoản đã vay.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

还款 viết sang phồn thể là 還款 huán kuǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →