Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 公款

公款

gōng kuǎn
Âm Hán-Việt: công khoản
HSK 3.0 cấp 8
tiền công quỹ
public money

Ví dụ câu

他用公款买书。

Tā yòng gōng kuǎn mǎi shū.

Anh ấy dùng tiền công quỹ mua sách.

He used public funds to buy books.

Cách dùng từ này

Danh từ, nghĩa "tiền công quỹ, tiền của cơ quan/tập thể" (đối lập với tiền riêng). Hay gặp trong tin tức: 浪费 + 公款, 用 + 公款 + việc riêng - thường mang ý phê phán sai phạm. "Biển thủ công quỹ" tiếng Trung nói là nuóyòng gōngkuǎn.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →